Bản dịch của từ Incite trong tiếng Việt

Incite

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Incite(Verb)

ɪnsˈɑɪt
ɪnsˈɑɪt
01

Khuyến khích, xúi giục hoặc kích động ai đó thực hiện hành vi bạo lực, phạm pháp hoặc gây rối.

Encourage or stir up (violent or unlawful behaviour)

鼓动或挑起暴力行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Incite (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Incite

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Incited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Incited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Incites

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Inciting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ