Bản dịch của từ Spur trong tiếng Việt

Spur

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spur(Verb)

spɚɹ
spˈɝ
01

Kích thích, thúc ngựa tiến lên bằng cách dùng gươm hoặc vật nhọn (mũi đinh ở giày cưỡi) đẩy vào hai bên sườn của con ngựa.

Urge (a horse) forward by digging one's spurs into its sides.

用马刺催马向前

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Kích thích, khuyến khích hoặc thúc đẩy ai đó làm việc gì; tạo động lực để ai đó hành động hoặc cố gắng hơn.

Give an incentive or encouragement to (someone)

激励

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Cắt tỉa cành phụ để tạo thành một chồi gần thân cây.

Prune the side shoots of the tree to form a branch close to the main trunk.

修剪(植物的侧芽)以形成一根靠近树干的枝条。

Ví dụ

Spur(Noun)

spɚɹ
spˈɝ
01

Một điều thúc đẩy hoặc khuyến khích ai đó hành động; động lực, yếu tố khích lệ để làm việc gì đó.

A thing that prompts or encourages someone; an incentive.

促使人行动的事物;激励。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một dụng cụ gắn vào gót giày của người cưỡi, có mũi nhọn hoặc bánh gai nhỏ, dùng để kích thích hoặc thúc ngựa đi nhanh hơn.

A device with a small spike or a spiked wheel that is worn on a rider's heel and used for urging a horse forward.

马刺,用于刺激马前进的工具。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một mỏm nhô ra từ một ngọn núi hoặc dãy núi — tức là phần đất cao, hẹp vươn ra khỏi khối núi chính.

A projection from a mountain or mountain range.

山脊

Ví dụ
04

Một chiếc chốt/đế nhỏ, thường có một đầu nhọn hoặc chấm trụ, dùng để nâng đỡ đồ gốm trong lò nung để tránh chạm vào bề mặt men khi nung.

A small, single-pointed support for ceramic ware in a kiln.

陶器支架

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ