Bản dịch của từ Tartare trong tiếng Việt

Tartare

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tartare(Adjective)

tɑɹtˈɑɹ
tɑɹtˈɑɹ
01

(mô tả thức ăn) được chế biến từ cá sống, thường nêm gia vị và nén hoặc tạo thành miếng/viên nhỏ; dùng để chỉ món cá tươi ăn sống được trình bày dạng tartare.

Of fish served raw typically seasoned and shaped into small cakes.

生鱼片,通常调味后制成小饼

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh