Bản dịch của từ Tartrate trong tiếng Việt

Tartrate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tartrate(Noun)

tˈɑɹtɹeɪt
tˈɑɹtɹeɪt
01

Một muối hoặc este của axit tartaric (axit có trong nho). Thường xuất hiện trong thực phẩm hoặc hoá chất như muối kali của axit tartaric được gọi là tartrat.

A salt or ester of tartaric acid.

酒石酸的盐或酯

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh