Bản dịch của từ Tau trong tiếng Việt

Tau

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tau (Noun)

tˈɔː
ˈtaʊ
01

Chữ cái thứ mười chín của bảng chữ cái Hy Lạp, tương ứng với âm t.

The nineteenth letter of the Greek alphabet Τ τ corresponding to the sound t

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ký hiệu được dùng trong toán học, khoa học và các lĩnh vực chuyên môn khác; trong một số ngữ cảnh, nó chỉ hằng số toán học bằng 2π.

A symbol used in mathematics science and other technical fields in some contexts it denotes a mathematical constant equal to 2π

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa