Bản dịch của từ Nineteenth trong tiếng Việt

Nineteenth

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nineteenth (Adjective)

nˈaɪntˈinɵ
nˈaɪntˈinɵ
01

Từ chỉ thứ tự tương ứng với số mười chín; nghĩa là vị trí thứ mười chín trong một dãy.

The ordinal form of the number nineteen.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nineteenth (Noun)

nˈaɪntˈinɵ
nˈaɪntˈinɵ
01

Một phần bằng một phần mười chín của một tổng thể; tức là chia cả cái gì đó thành 19 phần bằng nhau thì mỗi phần gọi là "one nineteenth".

One of nineteen equal parts of a whole.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người hoặc vật đứng thứ mười chín trong một dãy (vị trí số 19).

The person or thing in the nineteenth position.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh