Bản dịch của từ Tax revenue trong tiếng Việt

Tax revenue

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tax revenue(Noun)

tˈæks rˈɛvənjˌuː
ˈtæks ˈrɛvənˌju
01

Thu nhập mà chính phủ thu được từ thuế

The income that the government earns from taxes.

政府通过征税所获得的收入

Ví dụ
02

Tổng số thu nhập mà chính phủ thu được trong một khoảng thời gian nhất định từ thuế

The government's total revenue from taxes over a certain period of time.

政府在一定时期内通过税收所获得的总收入

Ví dụ
03

Quỹ thu được từ việc đánh thuế lợi tức, bán tài sản và các hoạt động khác

The funding is generated from taxes on revenue derived from real estate sales and other related activities.

这部分资金来自于对房地产销售和其他相关经营活动所征税款的收入。

Ví dụ