Anh - Việt

Bản dịch của từ Teachable trong tiếng Việt

teachable

Adjective

teachable (Adjective)

/tˈitʃəbl/
/tˈitʃəbl/
AI

Nghĩa 01

Mô tả người có khả năng học được khi được dạy; dễ tiếp thu, biết nghe hướng dẫn và học theo chỉ dẫn.

of a person able to learn by being taught.

Ví dụ
Nhiều trẻ em rất dễ dạy trong các lớp kỹ năng xã hội.Many children are very teachable in social skills classes.
Không phải tất cả người lớn đều dễ dạy về các chuẩn mực xã hội.Not all adults are teachable when it comes to social norms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Có thể dạy được; một môn học hoặc chủ đề có thể truyền đạt, hướng dẫn cho người khác học được.

of a subject able to be taught.

Ví dụ
Kỹ năng xã hội rất dễ dạy trong các buổi trị liệu nhóm.Social skills are very teachable in group therapy sessions.
Không phải tất cả hành vi xã hội đều có thể dạy cho mọi người.Not all social behaviors are teachable to every individual.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh