Bản dịch của từ Tear duct trong tiếng Việt

Tear duct

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tear duct(Noun)

tˈɛɹ dˈʌkt
tˈɛɹ dˈʌkt
01

Kênh hoặc ống nhỏ dùng để dẫn nước mắt: từ tuyến nước mắt tới bề mặt mắt hoặc từ khóe mắt xuống mũi.

A passage through which tears pass from the lachrymal glands to the eye or from the eye to the nose.

泪道

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh