Bản dịch của từ Teardown trong tiếng Việt

Teardown

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Teardown(Noun)

tˈɛɹdaʊn
tˈɛɹdaʊn
01

Hành động tháo dỡ hoàn toàn một vật hoặc cấu trúc — tức là chia nhỏ, gỡ bỏ từng phần cho đến khi không còn nguyên vẹn nữa.

An act of completely dismantling something.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh