Bản dịch của từ Teasing trong tiếng Việt

Teasing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Teasing (Verb)

tˈizɪŋ
tˈizɪŋ
01

Dạng hiện tại/động danh của động từ “tease”, nghĩa là hành động trêu chọc, chế giễu hoặc chọc ghẹo ai đó (thường là đùa, nhẹ nhàng, nhưng đôi khi có thể làm người kia khó chịu).

Present participle and gerund of tease.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ