Bản dịch của từ Telecopter trong tiếng Việt

Telecopter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Telecopter(Noun)

tˈɛləkˌɑptɚ
tˈɛləkˌɑptɚ
01

Một trực thăng chở tổ quay phim/ghi hình của đài truyền hình, dùng để đưa tin trực tiếp từ trên không (ví dụ: quay cảnh tai nạn, đưa tin giao thông).

A helicopter with a television news crew on board.

搭载电视新闻团队的直升机

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh