ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Telemarketer
Người bán hàng qua điện thoại, thường gọi điện không được yêu cầu để chào hàng hoặc bán sản phẩm/dịch vụ cho khách hàng tiềm năng.
A person who sells goods or services by making unsolicited telephone calls to potential customers.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Người bán hàng qua điện thoại, thường gọi điện thoại không được yêu cầu để chào bán hàng hoá hoặc dịch vụ cho khách hàng tiềm năng.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/telemarketer/