Anh - Việt

Bản dịch của từ Telephonic trong tiếng Việt

telephonic

AdverbAdjective

telephonic (Adverb)

/tɛləfˈɑnɪk/
/tɛləfˈɑnɪk/
AI

Nghĩa 01

bằng điện thoại; qua điện thoại (thực hiện hành động hoặc trao đổi thông tin thông qua cuộc gọi điện thoại).

by telephone.

Ví dụ
Cô ấy đã giao tiếp qua điện thoại với bạn trong thời gian phong tỏa năm ngoái.She communicated telephonically with her friend during the lockdown last year.
Họ đã không giải quyết vấn đề qua điện thoại trước cuộc họp.They did not resolve the issue telephonically before the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

telephonic (Adjective)

/tɛləfˈɑnɪk/
/tɛləfˈɑnɪk/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến điện thoại hoặc một cuộc nói chuyện qua điện thoại.

relating to or involving the telephone or a telephone conversation.

Ví dụ
Cuộc phỏng vấn qua điện thoại với Sarah kéo dài ba mươi phút thứ Ba tuần trước.The telephonic interview with Sarah lasted thirty minutes last Tuesday.
Họ không có cuộc trò chuyện qua điện thoại trước cuộc họp.They did not have a telephonic conversation before the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh