Bản dịch của từ Teleplay trong tiếng Việt

Teleplay

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Teleplay (Noun)

tˈɛləpleɪ
tˈɛləpleɪ
01

Một vở kịch được viết hoặc chuyển thể đặc biệt để trình chiếu trên truyền hình (không phải trên sân khấu).

A play written or adapted for television.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kịch bản được viết riêng cho một bộ phim truyền hình hoặc chương trình truyền hình (tương tự như screenplay nhưng dành cho truyền hình).

A screenplay for a television drama.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh