Bản dịch của từ Teleprinter trong tiếng Việt

Teleprinter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Teleprinter(Noun)

tˈɛlɪpɹintəɹ
tˈɛlɪpɹintəɹ
01

Một thiết bị dùng để gửi và nhận tin điện báo: khi người gửi gõ tin thì máy truyền ngay, và máy ở đầu nhận sẽ in ra bản tin vừa nhận được.

A device for transmitting telegraph messages as they are keyed and for printing messages received.

电传机:用于发送和打印电报信息的设备。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ