Bản dịch của từ Telegraph trong tiếng Việt

Telegraph

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Telegraph(Noun)

tˈɛləgɹˌæf
tˈɛləgɹˌæf
01

Một hệ thống truyền tin từ xa qua dây, thường bằng cách tạo ra các tín hiệu bằng cách đóng mở mạch điện (ví dụ: máy điện báo/Morse).

A system for transmitting messages from a distance along a wire especially one creating signals by making and breaking an electrical connection.

电报系统

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Bảng điện tử hoặc bảng thông tin đặt ở sân vận động, sân đua hoặc nơi tổ chức trận đấu để hiển thị điểm số, kết quả, thời gian và thông tin liên quan.

A board displaying scores or other information at a sports match or race meeting.

电子显示板

telegraph nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của Telegraph (Noun)

SingularPlural

Telegraph

Telegraphs

Telegraph(Verb)

tˈɛləgɹˌæf
tˈɛləgɹˌæf
01

Gửi tin nhắn cho ai đó bằng điện báo (phương thức truyền tin bằng hệ thống điện và mã, như mã Morse); tức là gửi thư tín/tin nhắn qua điện báo.

Send someone a message by telegraph.

通过电报发送消息

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Telegraph (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Telegraph

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Telegraphed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Telegraphed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Telegraphs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Telegraphing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ