Anh - Việt

Bản dịch của từ Tenancy trong tiếng Việt

tenancy

Noun

tenancy (Noun)

/tˈɛnn̩si/
/tˈɛnn̩si/
AI

Nghĩa 01 · Quyền sở hữu, sử dụng đất hoặc tài sản khi là người thuê; tình trạng đang thuê một bất động sản (nhà, đất, cửa hàng) từ chủ sở hữu theo hợp đồng thuê.

Quyền sở hữu, sử dụng đất hoặc tài sản khi là người thuê; tình trạng đang thuê một bất động sản (nhà, đất, cửa hàng) từ chủ sở hữu theo hợp đồng thuê.

Possession of land or property as a tenant.

Ví dụ
Hợp đồng thuê nhà đã được ký bởi cả hai bên ngày hôm qua.The tenancy agreement was signed by both parties yesterday.
Chủ nhà tăng tiền thuê sau khi hết thời kỳ thuê nhà.The landlord increased the rent after the end of the tenancy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của tenancy (Noun)

SingularPlural

tenancy

tenancies

Kết hợp từ của tenancy (Noun)

ADJECTIVE + tenancyVERB + tenancytenancy + NOUNtenancy + VERB
Kết hợp từ của tenancy
Collocation
Ví dụ

hội đồng nhà ở

council tenancy

Hợp đồng thuê nhà của hội đồng cung cấp nhà ở giá rẻ cho nhiều gia đình vào năm 2022.

The council tenancy provided affordable housing for many families in 2022.

sở hữu chung

joint tenancy

Họ sở hữu căn nhà cùng nhau theo hình thức sở hữu chung

They own the house together in joint tenancy.

hợp đồng thuê nhà ngắn hạn

shorthold tenancy

Hợp đồng cho thuê ngắn hạn đã được ký bởi Sarah và Tom.

The shorthold tenancy agreement was signed by Sarah and Tom.

một hợp đồng thuê an toàn

secure tenancy

Hội đồng cung cấp hợp đồng thuê nhà an toàn cho gia đình có thu nhập thấp.

The council provides secure tenancy agreements for low-income families.

hợp đồng thuê nhà với cam đoan

assured tenancy

Chương trình nhà ở xã hội cung cấp hợp đồng thuê nhà đảm bảo cho các gia đình có thu nhập thấp.

The social housing program offers an assured tenancy to low-income families.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh