Bản dịch của từ Tenancy trong tiếng Việt

Tenancy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tenancy(Noun)

tˈɛnn̩si
tˈɛnn̩si
01

Quyền sở hữu, sử dụng đất hoặc tài sản khi là người thuê; tình trạng đang thuê một bất động sản (nhà, đất, cửa hàng) từ chủ sở hữu theo hợp đồng thuê.

Possession of land or property as a tenant.

租赁土地或财产的权利

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Tenancy (Noun)

SingularPlural

Tenancy

Tenancies

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ