Bản dịch của từ Tensile trong tiếng Việt

Tensile

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tensile(Adjective)

tˈɛnsl
tˈɛnsl
01

Thuộc về sự căng (trạng thái bị kéo dãn hoặc liên quan đến lực kéo căng). Dùng để mô tả vật liệu, dây, hoặc bề mặt chịu lực kéo.

Relating to tension.

与张力有关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có khả năng bị kéo giãn hoặc kéo dài mà không bị đứt; dùng để mô tả vật liệu dễ kéo, dẻo hoặc chịu kéo.

Capable of being drawn out or stretched.

可拉伸的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ