Anh - Việt

Bản dịch của từ Terming trong tiếng Việt

terming

Verb

terming (Verb)

/ˈtɚ.mɪŋ/
/ˈtɚ.mɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ của động từ “term” (đưa ra tên gọi, gọi là, gọi bằng thuật ngữ). Dùng để mô tả hành động gọi hoặc gọi tên cái gì bằng một từ hoặc thuật ngữ cụ thể.

Dạng hiện tại phân từ của động từ “term” (đưa ra tên gọi, gọi là, gọi bằng thuật ngữ). Dùng để mô tả hành động gọi hoặc gọi tên cái gì bằng một từ hoặc thuật ngữ cụ thể.

present participle of term.

Ví dụ
Giáo viên đang gọi dự án này là sáng kiến trách nhiệm xã hội.The teacher is terming this project a social responsibility initiative.
Họ không gọi sự kiện này là buổi gặp gỡ cộng đồng.They are not terming the event as a community gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của terming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

term

V2

Quá khứ đơn

Past simple

termed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

termed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

terms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

terming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh