Anh - Việt

Bản dịch của từ Termed trong tiếng Việt

termed

Verb

termed (Verb)

/tˈɝmd/
/tˈɝmd/
AI

Nghĩa 01 · “Termed” là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “term” — nghĩa là gọi ai/cái gì bằng một từ hoặc một cụm từ, hoặc gán một tên/thuộc tính cho ai/cái gì. Ví dụ: “They termed it a success” = “Họ gọi đó là một thành công.”

“Termed” là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “term” — nghĩa là gọi ai/cái gì bằng một từ hoặc một cụm từ, hoặc gán một tên/thuộc tính cho ai/cái gì. Ví dụ: “They termed it a success” = “Họ gọi đó là một thành công.”

simple past and past participle of term.

Ví dụ
Chính phủ đã gọi chính sách mới là có lợi cho bình đẳng xã hội.The government termed the new policy beneficial for social equality.
Họ không gọi sự kiện là thành công vì số lượng người tham dự thấp.They did not term the event a success due to low attendance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của termed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

term

V2

Quá khứ đơn

Past simple

termed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

termed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

terms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

terming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh