Anh - Việt

Bản dịch của từ Tessellation trong tiếng Việt

tessellation

Noun

tessellation (Noun)

/tˌɛsəlˈeɪʃn/
/tˌɛsəlˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Quá trình hoặc nghệ thuật lát kín một mặt phẳng bằng các hình (thường là các đa giác) mà không để lại khoảng trống hoặc chồng lấp; trạng thái của bề mặt đã được lát kín như vậy.

The process or art of tessellating a surface or the state of being tessellated.

Ví dụ
Tessellation tạo ra những mẫu đẹp trong các dự án nghệ thuật cộng đồng ở trường.Tessellation creates beautiful patterns in community art projects in schools.
Nhiều người không đánh giá cao tessellation trong các triển lãm nghệ thuật xã hội.Many people do not appreciate tessellation in social art exhibitions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh