Bản dịch của từ Testator trong tiếng Việt

Testator

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Testator (Noun)

01

Người đã lập di chúc hoặc để lại di sản.

A person who has made a will or given a legacy.

Ví dụ

The testator left a large sum to charity in their will.

Người lập di chúc đã để lại một số tiền lớn cho tổ chức từ thiện trong di chúc của họ.

The testator did not include any family members in their will.

Người lập di chúc đã không bao gồm bất kỳ thành viên nào trong gia đình trong di chúc của họ.

Is the testator's identity verified before reading the will?

Có phải xác minh danh tính của người lập di chúc trước khi đọc di chúc không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Testator cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Testator

Không có idiom phù hợp