Anh - Việt

Bản dịch của từ Testily trong tiếng Việt

testily

Adverb

testily (Adverb)

/tˈɛstəli/
/tˈɛstəli/
AI

Nghĩa 01

một cách cáu kỉnh, dễ bực mình; nói hoặc hành động với thái độ khó chịu, nóng nảy

in an irritable or badtempered manner.

Ví dụ
Cô ấy nói một cách cáu kỉnh trong buổi thảo luận về các vấn đề xã hội.She spoke testily during the group discussion about social issues.
Anh ấy không phản ứng một cách cáu kỉnh với các câu hỏi về ý kiến của mình.He did not respond testily to the questions about his opinions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh