Anh - Việt

Bản dịch của từ Testiness trong tiếng Việt

testiness

NounAdjective

testiness (Noun)

/tˈɛstənəs/
/tˈɛstənəs/
AI

Nghĩa 01

Tính dễ cáu, dễ nổi nóng; xu hướng bị làm phiền hoặc bị kích động một cách nhanh chóng và phản ứng bằng khó chịu hoặc cáu kỉnh.

the quality of being easily irritated or annoyed.

Ví dụ
Sự cáu kỉnh của cô ấy khiến buổi thảo luận nhóm rất khó chịu.Her testiness made the group discussion very uncomfortable for everyone involved.
Sự cáu kỉnh của anh ấy trong cuộc họp không giúp giải quyết vấn đề.His testiness during the meeting did not help resolve any issues.

testiness (Adjective)

/tˈɛstənəs/
/tˈɛstənəs/
AI

Nghĩa 01

Tính dễ cáu, hay khó chịu hoặc thiếu kiên nhẫn; trạng thái bực bội, nhạy cảm trước những điều nhỏ nhặt.

irritable or impatient.

Ví dụ
Sự cáu kỉnh của John trong cuộc thảo luận khiến mọi người ngạc nhiên.John's testiness during the discussion surprised everyone at the meeting.
Sự cáu kỉnh của cô ấy không giúp giải quyết các vấn đề xã hội trong lớp.Her testiness did not help resolve the social issues in class.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh