Bản dịch của từ Textured trong tiếng Việt

Textured

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Textured(Verb)

tˈɛkstʃɚd
tˈɛkstʃɚd
01

“Textured” là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “to texture”, nghĩa là đã tạo hoặc thêm kết cấu/bề mặt (làm cho bề mặt có cảm giác hoặc vẻ ngoài khác, có hoa văn, gồ ghề hoặc nhám). Dùng để mô tả hành động đã làm thay đổi bề mặt vật liệu, hình ảnh, tóc, v.v.

Simple past and past participle of texture.

添加纹理的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Textured (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Texture

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Textured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Textured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Textures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Texturing

Textured(Adjective)

01

Có kết cấu bề mặt, không trơn láng; bề mặt có cảm giác, có hoa văn hay sần sùi khi chạm vào.

Having texture not smooth.

有质感的,不光滑的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh