Bản dịch của từ The bigger they are, the harder they fall trong tiếng Việt

The bigger they are, the harder they fall

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The bigger they are, the harder they fall(Idiom)

01

Câu thành ngữ ngụ ý rằng người càng quyền lực, thì thất bại hay sụp đổ sẽ ảnh hưởng đến họ càng nặng nề hơn.

There's a saying that the stronger you are, the more you're affected by a collapse or failure.

越是强大的人,跌倒或失意时受到的打击也越大。

Ví dụ
02

Đây là cách để nói rằng những ai tưởng như không thể đánh bại được có thể bị đánh bại hoặc phải gánh hậu quả nghiêm trọng.

It's used to imply that seemingly unbeatable people might eventually be defeated or face serious consequences.

用来暗示那些看似不可战胜的人最终也会败北或付出惨重代价。

Ví dụ
03

Ngụ ý rằng sức mạnh đi kèm với nguy cơ ngã cao hơn.

It suggests that power comes with a higher risk of collapse.

意味着力量越大,摔倒的风险也越高。

Ví dụ