Bản dịch của từ The foreseeable future trong tiếng Việt

The foreseeable future

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The foreseeable future(Noun)

ðə fɔɹsˈiəbəl fjˈutʃɚ
ðə fɔɹsˈiəbəl fjˈutʃɚ
01

Khoảng thời gian trong tương lai có thể dự đoán hoặc ước lượng dựa trên các hoàn cảnh hiện tại.

A future period that can be forecasted or reasonably anticipated based on the current circumstances.

根据目前的情况可以预测或预见的未来一段时间

Ví dụ
02

Một khoảng thời gian không rõ ràng nhưng ám chỉ khoảng thời gian mà không mong đợi có sự thay đổi xảy ra.

This is a vague timeframe, implying a period during which no changes are expected.

这是一个没有具体界定的时间框架,但暗示着一段没有预期会有变化的时间段。

Ví dụ
03

Thời kỳ sắp tới có khả năng sẽ bị chi phối bởi các xu hướng và điều kiện hiện tại.

The near future is likely to be shaped by current trends and conditions.

未来的一段时间很可能会受到当前趋势和条件的影响。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh