Anh - Việt

Bản dịch của từ Theoretically trong tiếng Việt

theoretically

Adverb

theoretically (Adverb)

/ɵˌiɚˈɛɾɪkəli/
/ɵˌiɚˈɛɾɪkli/
AI

Nghĩa 01 · Về mặt lý thuyết; theo những nguyên lý hoặc giả thuyết làm nền tảng cho một hệ thống suy nghĩ — tức là trong trường hợp lý thuyết hoặc về phương diện lý luận, có thể đúng nếu xét theo lý thuyết nhưng chưa hẳn đã được chứng minh thực tế.

Về mặt lý thuyết; theo những nguyên lý hoặc giả thuyết làm nền tảng cho một hệ thống suy nghĩ — tức là trong trường hợp lý thuyết hoặc về phương diện lý luận, có thể đúng nếu xét theo lý thuyết nhưng chưa hẳn đã được chứng minh thực tế.

in a way that relates to the theory or beliefs that are the basis for a system of thought.

Ví dụ
Lý thuyết, lý thuyết hợp đồng xã hội nhấn mạnh các nghĩa vụ tương hỗ giữa công dân và chính phủ.Theoretically, the social contract theory emphasizes mutual obligations between citizens and government.
Lí thuyết, tầng lớp xã hội dựa trên các yếu tố kinh tế xã hội như thu nhập và giáo dục.In theory, social stratification is based on socioeconomic factors like income and education.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh