Bản dịch của từ Theoretician trong tiếng Việt

Theoretician

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Theoretician (Noun)

ɵˌiɚətˈɪʃn̩
ɵˌiəɹɪtˈɪʃn̩
01

Người nghiên cứu, phát triển hoặc xây dựng các khung lý thuyết cho một lĩnh vực; chuyên gia hay học giả chú trọng vào mặt lý thuyết hơn là thực hành.

A person who forms, develops, or studies the theoretical framework of a subject.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ