Anh - Việt

Bản dịch của từ Theoretician trong tiếng Việt

theoretician

Noun

theoretician (Noun)

/ɵˌiɚətˈɪʃn̩/
/ɵˌiəɹɪtˈɪʃn̩/
AI

Nghĩa 01 · Người nghiên cứu, phát triển hoặc xây dựng các khung lý thuyết cho một lĩnh vực; chuyên gia hay học giả chú trọng vào mặt lý thuyết hơn là thực hành.

Người nghiên cứu, phát triển hoặc xây dựng các khung lý thuyết cho một lĩnh vực; chuyên gia hay học giả chú trọng vào mặt lý thuyết hơn là thực hành.

A person who forms, develops, or studies the theoretical framework of a subject.

Ví dụ
Người lý thuyết đề xuất một lý thuyết xã hội mới.The theoretician proposed a new social theory.
Bộ môn khoa học xã hội mời một nhà lý thuyết nổi tiếng.The social science department invited a renowned theoretician.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh