Anh - Việt

Bản dịch của từ Thermionic trong tiếng Việt

thermionic

Adjective

thermionic (Adjective)

/ɵɝɹmɪˈɑnɪk/
/ɵɝɹmɪˈɑnɪk/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến electron bị bốc ra từ một vật chất khi nó được nung ở nhiệt độ rất cao (hiện tượng phát xạ electron do nhiệt).

Relating to electrons emitted from a substance at very high temperature.

Ví dụ
Thiết bị thermionic có thể cải thiện giao tiếp xã hội qua truyền dữ liệu nhanh hơn.Thermionic devices can improve social communication through faster data transmission.
Năng lượng thermionic không được sử dụng rộng rãi trong các dự án xã hội hiện nay.Thermionic energy is not widely used in social projects today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh