Bản dịch của từ Thermosetting trong tiếng Việt

Thermosetting

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thermosetting(Adjective)

ɵˈɝmoʊsɛtɪŋ
ɵɝɹmoʊsˈɛtɪŋ
01

Mô tả các chất (thường là nhựa tổng hợp) khi đun nóng sẽ hóa rắn và giữ nguyên trạng vĩnh viễn, không tan chảy hay tái mềm lại khi đun nóng lần nữa.

Denoting substances especially synthetic resins which set permanently when heated.

热固性材料,受热后永久固化

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh