Bản dịch của từ Thoughtfully trong tiếng Việt

Thoughtfully

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thoughtfully(Adverb)

ɵˈɔtfəli
ɵˈɔtfəli
01

Một cách suy nghĩ trầm tư, chăm chú, có suy nghĩ cẩn thận; làm điều gì đó với thái độ suy ngẫm hoặc suy nghĩ thấu đáo.

In a thoughtful or pensive manner.

沉思地; 深思熟虑地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cách suy nghĩ, hành động thể hiện sự tử tế, ân cần hoặc để ý tới cảm xúc và nhu cầu của người khác.

In a way that shows kindness or consideration for others.

以善良或体贴的方式

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ