Anh - Việt

Bản dịch của từ Thrid trong tiếng Việt

thrid

Verb

thrid (Verb)

/ɵɹid/
/ɵɹid/
AI

Nghĩa 01

Từ cổ, là dạng quá khứ đơn của 'thread' (xâu, luồn). Nghĩa là đã xâu hoặc đã luồn (một sợi chỉ qua lỗ, hoặc luồn cái gì đó qua).

archaic simple past of thread.

Ví dụ
Cô ấy đã xỏ kim bằng chỉ đỏ sáng hôm qua.She thrid the needle with bright red thread yesterday.
Họ đã không xỏ sợi chỉ cho dự án tuần trước.They did not thrid the yarn for the project last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh