Bản dịch của từ Through which trong tiếng Việt

Through which

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Through which(Phrase)

θɹˈu wˈɪtʃ
θɹˈu wˈɪtʃ
01

Dùng để chỉ hành động hoặc kết quả được thực hiện thông qua ai đó hoặc bằng phương tiện/đường nào đó (tức là nhờ ai/nhờ cái gì mà việc đó xảy ra).

Referring to something as being done by means of someone or something.

通过某人或某物来完成的事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh