Anh - Việt

Bản dịch của từ Tic trong tiếng Việt

tic

Noun

tic (Noun)

/tɪk/
/tˈɪk/
AI

Nghĩa 01

Một sự co giật cơ thường xuyên, lặp đi lặp lại, thường xuất hiện ở mặt (chẳng hạn co giật ở mí mắt, mép, hoặc cơ mặt).

A habitual spasmodic contraction of the muscles most often in the face.

Ví dụ
John có một tật khiến mắt anh ấy co giật khi nói chuyện.John has a tic that makes his eye twitch during conversations.
Cô ấy không có tật khi cảm thấy thoải mái và dễ chịu.She does not have a tic when she feels relaxed and comfortable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh