Bản dịch của từ Spasmodic trong tiếng Việt

Spasmodic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spasmodic(Adjective)

spæzmˈɑdɪk
spæzmˈɑdɪk
01

Mô tả điều gì đó xảy ra theo từng cơn co giật hoặc từng đợt ngắt quãng, không liên tục và giật từng lúc (như co thắt cơ hoặc các hành động xảy ra bất chợt, theo cơn).

Caused by subject to or in the nature of a spasm or spasms.

抽搐的,痉挛的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Diễn ra hoặc được thực hiện thành từng đợt ngắn, không đều, chớp nhoáng và gián đoạn.

Occurring or done in brief irregular bursts.

间歇性的,突发的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ