Anh - Việt

Bản dịch của từ Tidemark trong tiếng Việt

tidemark

Noun

tidemark (Noun)

/tˈaɪdmɑɹk/
/tˈaɪdmɑɹk/
AI

Nghĩa 01

Dấu vết do biển để lại hoặc chạm tới trên bờ ở điểm thủy triều cao nhất.

A mark left or reached by the sea on a shore at the highest point of a tide.

Ví dụ
Dấu thủy triều cho thấy mực nước lên cao trong cơn bão.The tidemark shows how high the water reached during the storm.
Không có dấu thủy triều rõ ràng trên bãi biển này sau mưa gần đây.There is no clear tidemark on this beach after the recent rains.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh