Bản dịch của từ Time wasters trong tiếng Việt

Time wasters

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Time wasters(Noun)

tˈaɪm wˈeɪstəz
ˈtaɪm ˈweɪstɝz
01

Người thích làm những việc vô bổ hoặc tiêu khiển hơn là có ích

Participants engaging in activities that are ineffective or just for relaxation, without offering any real benefit.

只从事无益或休闲娱乐的活动,而非有用的事情的人

Ví dụ
02

Người hoặc vật gây lãng phí thời gian

A person or thing that wastes time.

某人或某物是时间的浪费

Ví dụ
03

Một hoạt động hoặc thứ gây phân tâm khiến người đó không thể hoàn thành nhiệm vụ của mình.

A factor that causes disruption or any activity that hinders someone from completing a task.

令人分心或阻碍一个人完成任务的事物或活动

Ví dụ