Bản dịch của từ Timely manner trong tiếng Việt
Timely manner
Phrase

Timely manner(Phrase)
tˈaɪmli mˈænɐ
ˈtaɪmɫi ˈmænɝ
01
Vào đúng thời điểm thích hợp hoặc phù hợp một cách chính xác
At the appropriate or exactly right time.
在合适的时间准时
Ví dụ
Ví dụ
03
Ví dụ
