Anh - Việt

Bản dịch của từ Timer trong tiếng Việt

timer

Noun

timer (Noun)

/tˈɑɪmɚ/
/tˈɑɪməɹ/
AI

Nghĩa 01 · Danh từ chỉ người hoặc thiết bị đo, bấm hoặc theo dõi thời gian (tức là cái hoặc người thực hiện việc “đếm thời gian” hoặc đặt thời gian để báo khi hết giờ).

Danh từ chỉ người hoặc thiết bị đo, bấm hoặc theo dõi thời gian (tức là cái hoặc người thực hiện việc “đếm thời gian” hoặc đặt thời gian để báo khi hết giờ).

Agent noun of time: someone or something that times.

Ví dụ
Máy hẹn báo hiệu sự kiện xã hội kết thúc.The timer signaled the end of the social event.
Cô ấy đặt máy hẹn cho chiến dịch truyền thông xã hội.She set the timer for the social media campaign.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của timer (Noun)

SingularPlural

timer

timers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh