Bản dịch của từ Tinging trong tiếng Việt

Tinging

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tinging(Verb)

tˈɪŋɨŋ
tˈɪŋɨŋ
01

"Tinging" là dạng động từ hiện tại phân từ/gerund của "tinge", nghĩa là làm cho có một chút màu sắc, cảm giác hoặc ảnh hưởng nhẹ. Dùng khi nói ai/cái gì bị nhuốm/pha thêm một chút (màu sắc, cảm xúc, hoặc dấu ấn). Ví dụ: "a face tinged with sadness" = "khuôn mặt thoáng buồn".

Present participle and gerund of tinge.

轻微着色

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ