Anh - Việt

Bản dịch của từ Tiredly trong tiếng Việt

tiredly

Adverb

tiredly (Adverb)

/tˈaɪɹədli/
/tˈaɪɹədli/
AI

Nghĩa 01

theo cách thể hiện rằng ai đó mệt mỏi hoặc thiếu năng lượng; một cách mệt mỏi, chán nản

in a way that shows that someone is tired or lacking energy.

Ví dụ
Cô ấy nói một cách mệt mỏi về một ngày dài ở công việc.She spoke tiredly about her long day at work.
Họ không phản ứng một cách mệt mỏi trong sự kiện xã hội.They did not respond tiredly during the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh