Bản dịch của từ Tiredness trong tiếng Việt

Tiredness

Noun [U/C]

Tiredness (Noun)

01

Trạng thái muốn ngủ hoặc nghỉ ngơi; sự mệt mỏi.

The state of wishing for sleep or rest weariness

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Kết hợp từ của Tiredness (Noun)

CollocationVí dụ

Severe tiredness

Mệt mỏi nặng

Chronic tiredness

Mệt mỏi mãi mãi

Constant tiredness

Mệt mỏi liên tục

Overwhelming tiredness

Mệt mỏi vô cùng

Extreme tiredness

Mệt mỏi cực điểm

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Tiredness

Không có idiom phù hợp