Anh - Việt

Bản dịch của từ Titillation trong tiếng Việt

titillation

VerbNoun

titillation (Verb)

/tɪtɪlˈeɪʃn/
/tɪtɪlˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01 · Kích thích, làm cho vui thích hoặc hưng phấn một cách dễ chịu (về cảm xúc, thể xác hoặc trí não).

Kích thích, làm cho vui thích hoặc hưng phấn một cách dễ chịu (về cảm xúc, thể xác hoặc trí não).

to excite or arouse agreeably.

Ví dụ
Bộ phim mới khiến khán giả hưng phấn với những cốt truyện gay cấn.The new movie titillated audiences with its thrilling plot twists.
Buổi trình diễn thời trang khiến đám đông phấn khích với những thiết kế lộng lẫy.The fashion show titillated the crowd with its glamorous designs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

titillation (Noun)

/tɪtɪlˈeɪʃn/
/tɪtɪlˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01 · Cảm giác hưng phấn, bị kích thích hoặc thích thú khiến người ta quan tâm, tò mò hoặc vui thích nhẹ nhàng.

Cảm giác hưng phấn, bị kích thích hoặc thích thú khiến người ta quan tâm, tò mò hoặc vui thích nhẹ nhàng.

the state of being excited or interested.

Ví dụ
Bữa tiệc đầy sự kích thích với trò chơi và âm nhạc.The party was full of titillation with games and music.
Bộ phim mới gây ra nhiều sự kích thích trong khán giả.The new movie caused a lot of titillation among the audience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh