Bản dịch của từ Titled person trong tiếng Việt

Titled person

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Titled person(Noun)

tˈaɪtəld pɝˈsən
tˈaɪtəld pɝˈsən
01

Người có chức vị, địa vị xã hội cao; người được gọi bằng danh hiệu tôn trọng (ví dụ: quý tộc, quan lại, người có tước hiệu).

A person with a high social rank or position.

Ví dụ

Titled person(Adjective)

tˈaɪtəld pɝˈsən
tˈaɪtəld pɝˈsən
01

Có địa vị xã hội cao; mang tước hiệu hoặc chức danh, được coi là người có vị trí, quyền lực hoặc uy tín trong xã hội.

Having a high social rank or position.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh