Bản dịch của từ Titter trong tiếng Việt

Titter

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Titter (Verb)

tˈɪtɚd
tˈɪtɚd
01

Cười khúc khích ngắn, kiểu cười nín nhịn hoặc e thẹn — một tiếng cười nhỏ, nửa kìm nén, thường xuất phát từ ngại ngùng hoặc thấy buồn cười nhẹ.

To give a short halfsuppressed laugh giggle.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ