Bản dịch của từ To be cautious trong tiếng Việt

To be cautious

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To be cautious(Phrase)

tˈuː bˈɛ kˈɔːʃəs
ˈtoʊ ˈbi ˈkɔʃəs
01

Thận trọng trong hành động hoặc quyết định của bản thân

Show caution in one's actions or decisions.

在行为或决策上谨慎行事

Ví dụ
02

Cẩn trọng trong việc làm gì đó, hành xử một cách cẩn thận.

Be cautious about something and act carefully.

对某事要小心谨慎,谨慎行事

Ví dụ
03

Cần cẩn trọng và tránh những rủi ro hay nguy hiểm không cần thiết

Be cautious and steer clear of unnecessary risks or dangers.

要小心,避免不必要的风险或危机。

Ví dụ