Bản dịch của từ To be cautious trong tiếng Việt
To be cautious
Phrase

To be cautious(Phrase)
tˈuː bˈɛ kˈɔːʃəs
ˈtoʊ ˈbi ˈkɔʃəs
01
Thận trọng trong hành động hoặc quyết định của bản thân
Show caution in one's actions or decisions.
在行为或决策上谨慎行事
Ví dụ
Ví dụ
03
Cần cẩn trọng và tránh những rủi ro hay nguy hiểm không cần thiết
Be cautious and steer clear of unnecessary risks or dangers.
要小心,避免不必要的风险或危机。
Ví dụ
