Bản dịch của từ To be noticed trong tiếng Việt

To be noticed

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To be noticed(Verb)

tˈuː bˈɛ nˈəʊtɪst
ˈtoʊ ˈbi ˈnɑtɪst
01

Để thu hút sự chú ý hoặc được quan sát

To attract attention or be observed

Ví dụ
02

Được người khác nhìn thấy hoặc phát hiện

To be seen or detected by others

Ví dụ
03

Để được công nhận hoặc thừa nhận

To become recognized or acknowledged

Ví dụ