Bản dịch của từ To cope with trong tiếng Việt
To cope with
Phrase

To cope with(Phrase)
tˈuː kˈəʊp wˈɪθ
ˈtoʊ ˈkoʊp ˈwɪθ
01
Ví dụ
02
Giải quyết việc gì đó một cách nhẹ nhàng, dễ dàng hơn để giảm bớt căng thẳng hoặc khó khăn.
Handle a problem more gently, easing tension or difficulties
以更轻松的方式应对问题,减少压力或困难
Ví dụ
03
Ví dụ
